Máy rắc bột chiên xù tươi Nhật Bản XXJ600-VII
Máy làm bánh mì tươi Nhật Bản phủ lên bề mặt sản phẩm bằng vụn bánh mì được đổ ra từ phễu trên và phủ đáy sản phẩm bằng băng tải dưới thiết kế đặc biệt. Được sử dụng rộng rãi để phủ vụn thịt, hải sản và rau củ.
Với thành bên nhăn nheo, dây đai nâng đảm bảo ít rơi xuống và ít hư hại vụn bánh mì tươi. Hai con lăn, ấn nhẹ trước rồi ấn mạnh, thêm lớp vụn bánh mì mà ít hư hại hơn. Động cơ trống giúp giảm thời gian rửa xuống còn 50%. Giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động mà không cần thiết kế hộp số xích. Thiết kế niêm phong đạt tiêu chuẩn cao giúp giảm thiểu mất vụn bánh mì và độ ẩm
应用
Đặc điểm
Ưu điểm:
1. Sử dụng dây đai PU, tránh làm hỏng cấu trúc và hoa văn của vụn bánh ướt.
2. Điều khiển chuyển đổi tần số tốc độ cho dây đai trên và dưới cũng như dây đai trên.
3. Ống khí có thể thổi bay các mảnh vụn dư thừa.
4. Các thiết kế blanking độc đáo.
5. Không có mảnh vụn nào bị vỡ.
6. Sử dụng các bộ phận điện của SIEMENS, an toàn và đáng tin cậy.
7. Vòng bi Đức, không cần bảo trì.
8. Toàn bộ máy được làm từ thép không gỉ và vật liệu phi kim loại, đáp ứng tiêu chuẩn HACCP.
1. Sử dụng dây đai PU, tránh làm hỏng cấu trúc và hoa văn của vụn bánh ướt.
2. Điều khiển chuyển đổi tần số tốc độ cho dây đai trên và dưới cũng như dây đai trên.
3. Ống khí có thể thổi bay các mảnh vụn dư thừa.
4. Các thiết kế blanking độc đáo.
5. Không có mảnh vụn nào bị vỡ.
6. Sử dụng các bộ phận điện của SIEMENS, an toàn và đáng tin cậy.
7. Vòng bi Đức, không cần bảo trì.
8. Toàn bộ máy được làm từ thép không gỉ và vật liệu phi kim loại, đáp ứng tiêu chuẩn HACCP.
Mô tả
1. Với thành bên, dây đai nâng đảm bảo ít rơi xuống và ít hư hại vụn bánh mì tươi.
2. Hai con lăn, ép nhẹ trước rồi ép mạnh, tạo lớp vụn bánh mì để giảm thiểu hư hại.
3. Động cơ trống giúp giảm thời gian rửa xuống đến 50%. Giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động mà không cần thiết kế hộp số xích.
4. Thiết kế niêm phong tiêu chuẩn cao giúp giảm thiểu mất vụn bánh mì và độ ẩmphủ lên sản phẩm bằng bột nhão lỏng — điều này có thể từ bột nhão bám dính tiêu chuẩn đến lớp phủ kiểu tempura tùy thuộc vào kết cấu hoàn thiện mong muốn. Cuối cùng, một
Dữ liệu kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Mô hình | XXJ600-VII | XXJ1000-II |
| Tốc độ băng tải | Điều chỉnh 4~20m/phút | |
| Chiều cao đầu vào | 1050±50mm | |
| Chiều cao đầu ra | 1050±50mm | |
| Công suất | 4,03kW | 5.1KW |
| Chiều rộng băng tải | 600mm | 1000mm |
| Kích thước tổng thể | 3400×1870×2000mm | 34000×2270×2000mm |
